Chủ Nhật, Tháng Sáu 26, 2022
HomeCông nghiệpInoxGiải đáp thắc mắc inox bao tiền 1kg?

Giải đáp thắc mắc inox bao tiền 1kg?

Trong năm 2021 giá inox các loại đã có nhiều sự biến động đáng kể, nhiều khách hàng thắc mắc inox bao tiền 1kg. Nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng chúng tôi xin gửi bảng giá cập nhật nhanh nhất để quý vị tham khảo. Hiện tại trên thị trường có nhiều loại inox với kiểu dáng và chất lượng khác nhau tùy vào từng trường hợp sử dụng khác nhau nhưng bao gồm các loại cơ bản như sau.

Giá tiền các loại inox phổ biến hiện nay

Giá tiền inox dạng cuộn

Inox dạng cuộn là sản phẩm được sử dụng nhiều trong công nghiệp vì có thể thuận lợi trong việc di chuyển mà ít tốn diện tích. Về bản chất chúng khá giống với inox dạng tấm nhưng được cuộn tròn lại sau khi đã được cán mỏng, khổ rộng đa dạng như 500mm, 1000mm, 1520mm,… Tùy vào mác thép khác nhau mà giá tiền 1kg inox cũng có sự chênh lệch, cụ thể:

Inox 201 dạng cuộn: 40.000 đồng/ kg

Inox 304 dạng cuộn: 68.000 đồng/ kg (bề mặt bóng – BA)

Inox 304 dạng cuộn: 63.000 đồng/ kg (bề mặt bóng mờ – 2B)

Inox 304 dạng cuộn: 70.000 đồng/ kg (Bề mặt sọc Hairline – HL)

Inox 304 dạng cuộn: 56.000 đồng/ kg (bề mặt xám – No.1)

Inox 316 dạng cuộn: 92.000 đồng/ kg

Giá tiền inox dạng tấm cán nóng và cán nguội (độ dày từ 0.3mm đến 75 mm tùy mẫu)

Tấm inox thường được làm từ inox 304 với độ dày từ khoảng 0,3 mm đến 100 mm, được cán thành những tấm với độ dày và diện tích bằng nhau. Loại inox này được ưa chuộng vì có thể chịu nhiệt tốt mà còn có thể cán mỏng tùy theo nhu cầu sử dụng. Giá tiền 1 kg inox dao động từ:

Inox 201 dạng tấm: 47.000 đồng/ kg (bề mặt bóng)

Inox 201 dạng tấm: 43.000 đồng/ kg (bề mặt bóng mờ)

Inox 201 dạng tấm: 38.000 đồng/ kg (bề mặt xám)

Inox 304 dạng tấm: 68.000 đồng/ kg (bề mặt bóng)

Inox 304 dạng tấm: 63.000 đồng/ kg (bề mặt bóng mờ)

Inox 304 dạng tấm: 70.000 đồng/ kg (bề mặt sọc Hairline)

Inox 304 dạng tấm: 55.000 đồng/ kg (bề mặt xám)

Giá tiền inox dạng ống dùng trong công nghiệp.

Inox dạng ống được sản xuất dưới hình dạng ống tròn dài, ở trong ruột rỗng để lắp đặt trong các công trình công nghiệp bởi khả năng chống ăn mòn và không nhiễm từ.

Inox 201 dạng ống: 41.000 đồng/ kg

Inox 304 dạng ống: 63.000 đồng/ kg

Inox 316 dạng ống: 110.000 đồng/ kg

Giá tiền inox dạng ống dùng để trang trí

Loại inox là có quy cách như sau: độ dày từ 0.22 mm – 3.0 mm, độ dài tiêu chuẩn từ 6000 mm , đường kính 9.5 mm – 114.2 mm. Inox dạng ống được sản xuất để dùng trong xây dựng và thiết kế nội thất như làm cầu thang, hàng rào, cổng nhà,. Vì vậy, inox bao tiền 1 kg còn phụ thuộc vào từng loại..

Inox 201 dạng ống: 42.000 đồng/ kg

Inox 304 dạng ống: 64.000 đồng/ kg

Giá tiền inox nẹp chữ U

Các ứng dụng của inox nẹp chữ U khá đa dạng có thể kể đến: mắc quần áo, khe nối giữa đá, gỗ để trang trí nội thất hay để che đi các khe hở ở cầu thang, tường.

Inox 304 độ dày 4 ly: 85.000 – 95.000 đồng/ kg

Inox 304 độ dày 5 ly: 85.000 – 95.000 đồng/ kg

Inox 304 độ dày 6 ly: 85.000 – 95.000 đồng/ kg

Inox 304 độ dày 4 ly: 85.000 – 95.000 đồng/ kg (75x150x75)

Giá tiền inox thành V góc

Loại inox này có độ bề cao và chịu nhiệt tốt nên thường sử dụng trong công nghiệp, đóng tàu, vật liệu trong phòng thí nghiệm, thiết bị chế biến thực phẩm,..

Inox 304 độ dày 4 ly: 80.000 – 95.000 đồng/ kg

Inox 304 độ dày 2- 4 ly: 80.000 – 95.000 đồng/ kg

Inox 304 độ dày 6 ly: 85.000 – 95.000 đồng/ kg

Inox 304 độ dày 5 -6 ly: 85.000 – 95.000 đồng/ kg

Giá tiền inox thanh la đúc

Ứng dụng của loại inox này có thể kể đến: dụng cụ bếp như đũa, nĩa, dao; dụng cụ văn phòng phẩm; bộ phận máy, vật liệu xây dựng,..

Inox 304 độ dày 2 ly – 20 ly: 90.000 đồng/ kg

Inox 304 độ dày 20 ly: 100.000 đồng/ kg

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá inox trên thị trường.

Sở dĩ có sự chênh lệch giữa các loại inox trên thị trường như hiện nay là vì nhiều yếu tố khác nhau, trong đó có những yếu tố chính như:

Chủng loại inox sử dụng

Mỗi loại inox sẽ có giá cả khác nhau phụ thuộc vào công dụng, đặc tính và nhu cầu sử dụng.

Số lượng hàng mua

Với những đơn hàng số lượng lớn thì giá cả sẽ có nhiều ưu đãi hơn sơ với đơn hàng mua lẻ. Nếu bạn cần sử dụng inox để xây dựng những công trình lớn hay sản xuất các sản phẩm công nghiệp, hãy đặt mua với các nhà phân phối thông qua hợp đồng để có được giá cả phải chăng nhé.

Sự cung – cầu của thị thị trường vào thời thời kỳ

Ở mỗi giai đoạn khác nhau thì giá tiền 1kg inox cũng có sự khác biệt. Khi nhu cầu sử dụng hàng tăng cao cũng dễ đẩy giá hàng hóa lên cao nhưng sẽ không vượt mức quy định của pháp luật.

Cạnh tranh và thị trường trong nước

Các nhà cung cấp thường cạnh tranh với nhau để đưa ra mức giá hấp dẫn người tiêu dùng nhất, chính vì thế giá cả trên thị trường luôn biến động không ngừng.

Trên đây là bảng giá các loại inox phổ biến trên thị trường được cập nhật mới nhất ở thời điểm hiện tại. Mong rằng, qua đây bạn đọc không còn thắc mắc inox bao tiền 1kg, đồng thời có thêm kinh nghiệm để lựa chọn những nhà cung cấp uy tín để có được sản phẩm chất lượng nhất nhé.

Liên hệ tư vấn và đặt hàng

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ THÁI DƯƠNG

Trụ sở: 16 Đường 6B – ND, KDC Vĩnh Lộc, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM
Tel: (028) 5425 5425 – Fax: (028) 5425 5427 – Hotline / Zalo / Viber: 0902 316 304
Fanpage: fb.com/InoxThaiDuong
Email: [email protected]
Website: https://inoxthaiduong.vn

inoxthaiduong.vn
CÔNG TY KIM KHÍ THÁI DƯƠNG chúng tôi là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối thép không gỉ (Inox) tại Việt Nam. Đối tác chính chuyên cung cấp nguyên liệu Inox cao cấp của chúng tôi là những tập đoàn lớn và uy tín trên thế giới như: OUTOKUMPU (Phần Lan), ACERINOX (Tây Ban Nha), NIPPON STEEL (Nhật Bản), POSCO (Hàn Quốc), VIRAJ (Ấn Độ)...
RELATED ARTICLES
- Advertisment -

Most Popular

Recent Comments